曝光

bào guāng bộc quang

Hán Việt: bộc quang · Pinyin: bào guāng

Tổng quan

phơi sáng (nhiếp ảnh) | (bóng) phơi bày (một vụ bê bối) | (quảng cáo) sự xuất hiện | phát âm Đài Loan

Cấu tạo: (bộc) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phơi sáng (nhiếp ảnh) | (bóng) phơi bày (một vụ bê bối) | (quảng cáo) sự xuất hiện | phát âm Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.攝影時,光線經過鏡頭,使感光材料上的銀粒發生感光作用的現象。 2.隱瞞的事情被揭露。如:「沒想到消息這麼快就曝光了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使照相底片或感光纸感光; 比喻隐秘的事(多指不光彩的)显露出来,被众人知道事情在报上~后,引起了轰动。‖也作暴光。
  • Tân Hoa Tự Điển ①使照相底片或感光纸感光。②比喻隐秘的事(多指不光彩的)显露出来,被众人知道事情在报上~后,引起了轰动。‖也作暴光。

Eng

  • CC-CEDICT to expose (photography)|(fig.) to expose (a scandal)|(advertising) exposure|Taiwan pr. [pu4 guang1]
  • Cihui to expose (photography); (fig.) to expose (a scandal); (advertising) exposure; Taiwan pr.