曝背
bộc bối
Hán Việt: bộc bối · Pinyin: pù bèi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晒背。指在太陽下工作。唐.李頎〈野老曝背〉詩:「百歲老翁不種田,惟知曝背樂殘年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 背朝烈日; 借指耕作; 以背向日取暖。
- Tân Hoa Tự Điển 1.背朝烈日。 2.借指耕作。 3.以背向日取暖。
Eng
- Cihui 曝背 ùbèi* v.o. turn the back to the sun and enjoy its warmth