曝露
bộc lộ
Hán Việt: bộc lộ · Pinyin: pù lù
Tổng quan
phơi bày (ra không khí, ánh sáng, v.v.) | để lộ ra | sự phơi bày
Nghĩa
Việt
- Cihui phơi bày (ra không khí, ánh sáng, v.v.) | để lộ ra | sự phơi bày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯現在外。也作「暴露」。 2.揭發。也作「暴露」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 露在外面,没有遮掩曝露荒原。
Eng
- CC-CEDICT to expose (to the air, light etc)|to leave uncovered|exposure
- Cihui to expose (to the air, light etc); to leave uncovered; exposure