曠職

kuàng zhí khoáng chức

Hán Việt: khoáng chức · Pinyin: kuàng zhí

Tổng quan

vắng mặt không lý do tại nơi làm việc

Cấu tạo: (khoáng) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vắng mặt không lý do tại nơi làm việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.曠廢職守。《大宋宣和遺事.元集》:「事有當言而不言,臣為曠職。」 2.保留空缺的職位。《北史.卷三六.薛辯傳》:「苟非其人,不如曠職。」 3.未請假而缺勤。如:「他因為曠職過多,因而被老闆解僱了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (工作人员)不请假而缺勤。

Eng

  • CC-CEDICT to fail to show up for work
  • Cihui 曠職 uàngzhí v.o. 1. skip duty 2. neglect official duties

ja

  • JMdict neglect of official duty