曠蕩
khoáng đãng
Hán Việt: khoáng đãng · Pinyin: kuàng dàng
Tổng quan
rộng rãi: rộng lớn/mênh mông/bao la/phóng khoáng/cởi mở
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng rãi: rộng lớn/mênh mông/bao la/phóng khoáng/cởi mở
- Cihui 1. rộng rãi; rộng lớn; mênh mông; bao la。空闊;寬廣。 曠蕩的草原。 đồng cỏ rộng lớn. 2. phóng khoáng; cởi mở。(思想,心胸)開朗。 心懷曠蕩。 tâm hồn phóng khoáng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.空曠無邊際。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「坰澤區宇,恢昭曠蕩。」 2.氣度開闊,性格豪放。《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「聖朝開弘曠蕩,重惜民命。」
Eng
- Cihui 曠蕩 uàngdàng v.p. 1. boundless (space) 2. unrestrained; free