曠遠

kuàng yuǎn khoáng viễn

Hán Việt: khoáng viễn · Pinyin: kuàng yuǎn

Tổng quan

xa xăm trống trải: rỗng tuếch/xa xưa

Cấu tạo: (khoáng) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa xăm trống trải: rỗng tuếch/xa xưa
  • Cihui ộng lớn xa xôi. khoáng viễn khoáng viễn ☆Rộng lớn xa xôi. 1. xa xăm trống trải; rỗng tuếch。空曠遼遠。 2. xa xưa。久遠。 年代曠遠。 thời xa xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.久遠。《史記.卷二八.封禪書》:「厥曠遠者千有餘載,近者數百載。」 2.遼闊。《後漢書.卷二六.侯霸傳》:「縣界曠遠,濱帶江湖,而亡命者多為寇盜。」

Eng

  • Cihui 曠遠 uàngyuǎn* s.v. 1. long and far-reaching 2. far back; ages ago; remote