曩時

nẵng thì

Hán Việt: nẵng thì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

以前。《文選.賈誼.過秦論》:「深謀遠慮,行軍用兵之道,非及曩時之士也。」唐.駱賓王〈在獄詠蟬詩.序〉:「豈人心異於曩時,將蟲響悲於前聽。」也作「曩昔」、「曩日」。

Cấu tạo: 曩 (nẵng) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Thời xưa
  • Biên soạn in olden days; of yore

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以前。《文選.賈誼.過秦論》:「深謀遠慮,行軍用兵之道,非及曩時之士也。」唐.駱賓王〈在獄詠蟬詩.序〉:「豈人心異於曩時,將蟲響悲於前聽。」也作「曩昔」、「曩日」。

Eng

  • Cihui 曩時 ǎngshí n. <wr.> in olden days; of yore

Từ liên quan

Gần nghĩa

時下 · 时世 · 時事 · 时人 · 時代 · 時令 · 時價 · 時任