曩

nǎngnẵngNôm nẵng

Hán Việt: nẵng · Pinyin: nǎng · Nôm: nẵng

Tổng quan

Trước, xưa kia

曩日 · 曩昔 · 曩時 · 曩者 · 曩莫 · 懼曩 · 俱支曩 · 羅怛曩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnǎng
Hán Việtnẵng
Âm Nômnắng
Quảng Đôngnong2
Nhật BảnSAKI
Hàn Quốc낭
Chú âmㄋㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnangx
Baxter-Sagartnˤaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổnˤaŋʔ
Phản thiết乃朗切
Thanh mẫu泥
Vận蕩
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trước, xưa kia. Có chỗ đọc là nãng

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nán nán lại [Eng: to linger, to stay]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hậu môn đau nặng tân lang sẽ dùng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sốt rét co quắp mình hằng nẵng thay
  • Bảng Tra Chữ Nôm nẵng nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu) [Eng: in ancient times; long-lasting requirement]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nắng trời nắng [Eng: sunny sky]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nặng nặng nhọc [Eng: hard, exhausting]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 從前、往日。如:「曩昔」、「曩者」。《韓非子.外儲說左下》:「寡人曩不知子,今知矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曩〈形〉 (形声。从日,襄声。本义以往,过去) 同本义 曩,久也。--《尔雅》 曩者,尔心或开予。--《礼记·檀弓》 曩者,志人而已。--《左传·襄公二十四年》 曩而言戏乎。--《国语·晋语》 犹有曩之态也。--《楚辞·惜诵》 曩令樊郦绛灌。--《汉书·贾谊传》 曩与吾祖居者,今其室十无一焉。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 曩胡公按部。--清·张廷玉《明史》 又如曩日(往日,以前); 曩分(旧日的情分); 曩年(以前); 曩时(昔时; 往时; 以前); 曩贤(先贤); 曩怀(昔日之情怀; 以前的抱负); 曩体(以前的体例、规模); 曩古(古代, 曩nǎng以往,过去~日。~者(从前)。

Eng

  • CC-CEDICT in former times

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】奴朗切【集韻】【韻會】乃朗切,𠀤襄上聲。【說文】曏也。【爾雅·釋言】曩,曏也。【疏】在今而道旣往,或曰曩,或曰曏。【左傳·襄二十四年】曩者志入而已。【晉語】曩而言戲乎。【楚辭·九章】猶有曩之態也。 又【爾雅·釋詁】曩,久也。

Thuyết Văn

曏也。 从日。襄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋言文。左傳曰。曩者志入而巳。今則怯也。晉語曰。曩而言戲乎。莊子曰。曩子行。今子止。 奴朗切。十部。

【曩】 (nẵng ⟨nãng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) , Thanh phù (聲符): 襄 (tương) Phiên thiết: Nô lãng thiết Thượng tự: 奴 (nô) , Hạ tự: 朗 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nãng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hướng (Trước) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𭧽