曬乾草
sái kiền thảo
Hán Việt: sái kiền thảo
Tổng quan
cỏ khô (cho súc vật ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi nằm, đi ngủ, (xem) needle, (tục ngữ) tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay là lợi dụng ngay không để lỡ, làm đảo lộn lung tung, làm lộn xộn (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) một số tiền không phải là ít, một số tiền kha khá, phơi khô (cỏ), trồng cỏ (một mảnh đất), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ăn cỏ khô, dỡ cỏ phơi khô
Nghĩa
Việt
- Cihui cỏ khô (cho súc vật ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi nằm, đi ngủ, (xem) needle, (tục ngữ) tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay là lợi dụng ngay không để lỡ, làm đảo lộn lung tung, làm lộn xộn (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) một số tiền không phải là ít, một số tiền…