曲士

qū shì khúc sĩ

Hán Việt: khúc sĩ · Pinyin: qū shì

Tổng quan

Cấu tạo: (khúc) + (sĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鄙陋的人。《莊子.秋水》:「曲士不可以語於道者,束於教也。」 2.小人。《文選.左思.吳都賦》:「齷齪而筭,顧亦曲士之所歎也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乡曲之士。比喻孤陋寡闻的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乡曲之士。比喻孤陋寡闻的人。

Eng

  • Cihui 曲士 qūshì n. obscure person; cramped scholar M:²wèi