曲子

qǔ zikhúc tử

Hán Việt: khúc tử · Pinyin: qǔ zi

Tổng quan

từ khúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦称"曲儿"。 2.乐曲; 歌曲。 3.指词﹑散曲等韵文。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廣泛流傳於城鎮、市集中,用於填詞的民間曲調。《朱子語類.卷一四○.論文下》:「古樂府只是詩,中間卻添許多泛聲。後來人怕失了那泛聲,逐一聲添個實字,遂成長短句,今曲子便是。」《紅樓夢》第六三回:「聽了這曲子,眼看著芳官不語。湘雲忙一手奪了,擲與寶釵。」

Cấu tạo: 曲 (khúc) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài thơ để hát
  • Cihui giai điệu
  • Cihui âm nhạc
  • Cihui LT:支
  • Tần suất từ bài thơ để hát , giai điệu , âm nhạc , LT:支; khúc tý/khúc tử: khúc/từ khúc/ca khúc/bài hát/bài nhạc; giai điệu, âm điệu, du dương; 1. từ khúc; từ khúc; ca khúc; bài hát; bài nhạc
  • Biên soạn tune; song; melody

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣泛流傳於城鎮、市集中,用於填詞的民間曲調。《朱子語類.卷一四○.論文下》:「古樂府只是詩,中間卻添許多泛聲。後來人怕失了那泛聲,逐一聲添個實字,遂成長短句,今曲子便是。」《紅樓夢》第六三回:「聽了這曲子,眼看著芳官不語。湘雲忙一手奪了,擲與寶釵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"曲儿"。 2.乐曲; 歌曲。 3.指词﹑散曲等韵文。
  • Kaggle Zh-Vi melody

Eng

  • Cihui poem for singing; tune; music
  • Tần suất từ n. tune; song; melody , Nǐ huì chàng zhè ²shǒu ∼ ma? Can you sing this tune?

Đức

  • Handedict Musik (S, Mus)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿