曲尺

qū chǐ khúc xích

Hán Việt: khúc xích · Pinyin: qū chǐ

Tổng quan

thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)

Cấu tạo: (khúc) + (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 木匠用來求直角的尺。縱長橫短,形似直角三角形的勾股兩邊,上刻以分寸,用來度量相鄰面是否垂直或畫直角。也稱為「矩尺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 木工用来求直角的尺,用木或金属制成,像直角三角形的勾股二边,通常在较长的一边上有刻度。也叫矩尺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.木工用来求直角的尺,用木或金属制成,像直角三角形的勾股二边,通常在较长的一边上有刻度。也叫矩尺。

Eng

  • CC-CEDICT set square (tool to measure right angles)
  • Cihui set square (tool to measure right angles)

ja

  • JMdict carpenter's square (for checking angles)|common shaku (unit of distance; approx. 30.3 cm)