曲庇
khúc tí
Hán Việt: khúc tí · Pinyin: qū bì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 袒護。《宋史.卷三八九.袁樞傳》:「通州民高氏以產業事下大理,殿中侍御史冷世光納厚賂曲庇之。」《明史.卷一九九.鄭曉傳》:「惟巡撫阮鶚、總督楊順、御史路楷,以嵩曲庇,曉不能盡法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曲意包庇﹑袒护。
- Tân Hoa Tự Điển 1.曲意包庇﹑袒护。
Eng
- Cihui 曲庇 qūbì v. conceal (another's mistake) by distorting of the facts
ja
- JMdict harboring (a criminal)|harbouring