曲意

qū yì khúc ý

Hán Việt: khúc ý · Pinyin: qū yì

Tổng quan

miễn cưỡng | không tự nguyện

Cấu tạo: (khúc) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miễn cưỡng | không tự nguyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違反己意,去遷就他人。《後漢書.卷六十五.段熲傳》:「熲曲意宦官,故得保其富貴。」《紅樓夢》第七十九回:「金桂知其不可犯,每欲尋隙,又無隙可乘,只得曲意俯就。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 委曲己意而奉承别人; 尽情;尽意; 曲折委婉的用意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.委曲己意而奉承别人。 2.尽情;尽意。 3.曲折委婉的用意。

Eng

  • CC-CEDICT against one's will|willy-nilly
  • Cihui 曲意 qūyì v. make a special concession to achieve others' goals