曲曲彎彎

qū qū wān wān khúc khúc loan loan

Hán Việt: khúc khúc loan loan · Pinyin: qū qū wān wān

Tổng quan

quanh quanh co co: uốn khúc/khúc khuỷu/ngoằn ngoèo

Cấu tạo: (khúc) + (khúc) + (loan) + (loan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quanh quanh co co: uốn khúc/khúc khuỷu/ngoằn ngoèo
  • Cihui uốn khúc; khúc khuỷu; ngoằn ngoèo。(曲曲彎彎的)形容彎曲很多。 山坳里盡是些曲曲彎彎的羊腸小道。 trong khe núi toàn là những con đường nhỏ ngoằn ngoèo. 黃河曲曲彎彎地流過河套。 Hoàng Hà uốn khúc chảy qua Hà Sáo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容彎曲不直的樣子。如:「曲曲彎彎的羊腸小徑。」《鏡花緣》第八回:「林之洋提著鳥槍火繩,唐敖身佩寶劍,曲曲彎彎,越過前面山頭,四處一看,果是無窮美景,一望無際。」

Eng

  • Cihui 曲曲彎彎 ūqūwānwān r.f. 1. zigzag; curly; crooked and winding 2. winding; meandering