曲水

qǔ shuǐ khúc thủy

Hán Việt: khúc thủy · Pinyin: qǔ shuǐ

Tổng quan

huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨, Tây Tạng

Cấu tạo: (khúc) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨, Tây Tạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.曲折的流水。如:「山谷間有曲水環繞。」 2.古代修禊盛會,會者引水環曲成渠,流觴暢飲,稱為「曲水」。參見「流觴曲水」條。唐.元稹〈代曲江老人百韻〉:「曲水閒銷日,倡樓醉度旬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代风俗,于农历三月上巳日(上旬的巳日,魏晋以后始固定为三月三日)就水滨宴饮,认为可祓除不祥,后人因引水环曲成渠,流觞取饮,相与为乐,称为曲水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代风俗,于农历三月上巳日(上旬的巳日,魏晋以后始固定为三月三日)就水滨宴饮,认为可祓除不祥,后人因引水环曲成渠,流觞取饮,相与为乐,称为曲水。

Eng

  • CC-CEDICT Qüxü county, Tibetan: Chu shur rdzong in Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tibet
  • Cihui Qüxü county, Tibetan: Chu shur rdzong in Lhasa 拉薩|拉萨, Tibet

ja

  • JMdict meandering stream