曲直

qū zhí khúc trực

Hán Việt: khúc trực · Pinyin: qū zhí

Tổng quan

nghĩa đen: cong và thẳng | nghĩa bóng: đúng và sai, tốt và xấu ong và thẳng. Chỉ phải và trái. khúc trực khúc trực ☆Cong và thẳng. Chỉ phải và trái.

Cấu tạo: (khúc) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cong và thẳng | nghĩa bóng: đúng và sai, tốt và xấu ong và thẳng. Chỉ phải và trái. khúc trực khúc trực ☆Cong và thẳng. Chỉ phải và trái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彎曲與平直。《書經.洪範》:「木曰曲直,金曰從革。」唐.元稹〈賽神〉詩:「歲深樹成就,曲直可輪轅。」 2.比喻是非善惡。《史記.卷八十七.李斯傳》:「不問可否,不論曲直,非秦者去,為客者逐。」《三國演義》第三十三回:「待事定之後,使天下平其曲直,不亦高義耶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弯曲和平直; 是非;有理无理; 能和不能。指才能上的差别; 谓歌声的回曲与平缓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.弯曲和平直。 2.是非;有理无理。 3.能和不能。指才能上的差别。 4.谓歌声的回曲与平缓。

Eng

  • CC-CEDICT lit. crooked and straight|fig. right and wrong, good and evil
  • Cihui lit. crooked and straight; fig. right and wrong, good and evil

ja

  • JMdict merits (of a case)|right or wrong