曲禮 qū lǐ · khúc lễ Hán Việt: khúc lễ · Pinyin: qū lǐ Tổng quan Cấu tạo: 曲 (khúc) + 禮 (lễ)Pinyinqū lǐHán Việtkhúc lễCấu tạo曲 + 禮 · khúc + lễ nghĩa thành phần: khúc + lễ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 禮記首篇篇名。分上下二篇。以其篇記吉、凶、賓、軍、嘉五禮之事,明其委曲,故稱為「曲禮」。