曲考
khúc khảo
Hán Việt: khúc khảo
Tổng quan
khúc khuỷu 曲考 tt. <từ cổ> cong, không thẳng, quanh co. Co que thay bấy ruột ốc, khúc khuỷu làm chi trái hoè. (Trần tình 44.4). cđ khúc khiểu .
Nghĩa
Việt
- Cihui khúc khuỷu 曲考 tt. <từ cổ> cong, không thẳng, quanh co. Co que thay bấy ruột ốc, khúc khuỷu làm chi trái hoè. (Trần tình 44.4). cđ khúc khiểu .