曲蓋

qū gài khúc cái

Hán Việt: khúc cái · Pinyin: qū gài

Tổng quan

Cấu tạo: (khúc) + (cái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代儀仗隊所持有曲柄的蓬蓋,可防因大風而折斷。《晉書.卷五十七.馬隆傳》:「其假節、宣威將軍,加赤幢、曲蓋、鼓吹。」