曲調
khúc điều
Hán Việt: khúc điều · Pinyin: qǔ diào
Tổng quan
giai điệu làn điệu; điệu hát (của bài hát hay vở kịch)。戲曲或歌曲的調子。
Nghĩa
Việt
- Cihui giai điệu làn điệu; điệu hát (của bài hát hay vở kịch)。戲曲或歌曲的調子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有組織進行的樂音。唐.白居易〈琵琶行〉:「轉軸撥弦三兩聲,未成曲調先有情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指歌曲; 歌曲或戏曲的调子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指歌曲。 2.歌曲或戏曲的调子。
Eng
- CC-CEDICT tune|melody
- Cihui tune; melody
ja
- JMdict melody|tune