曲謹

qū jǐn khúc cẩn

Hán Việt: khúc cẩn · Pinyin: qū jǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (khúc) + (cẩn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 委婉謹慎。《宋史.卷三五九.列傳.李綱下》:「小廉曲謹,似可無過,忽有擾攘,則錯愕無所措手足。」《明史.卷三○八.奸臣列傳.溫體仁》:「為人外曲謹而中猛鷙;機深刺骨。」

Eng

  • Cihui 曲謹 ūjǐn v.p. fastidious about details