曲譜

qǔ pǔ khúc phổ

Hán Việt: khúc phổ · Pinyin: qǔ pǔ

Tổng quan

khúc phổ: nhạc phổ hí khúc

Cấu tạo: (khúc) + (phổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. khúc phổ (sách tập hợp các làn điệu để người soạn nhạc tham khảo)。輯錄並分析各種曲調格式供人作曲時參考的書,如清人王奕清等所編的《曲譜》。 2. nhạc phổ hí khúc。戲曲的樂譜。
  • Cihui khúc phổ: nhạc phổ hí khúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳統學者以記錄曲牌體式、句法格律等,以示作詞的書。如太和正音譜稱為「曲譜」;而以紀錄宮調,工尺板眼以示唱法的書則稱為「宮譜」。 2.戲曲、音樂等的樂譜。 3.書名。清康熙時王弈清等奉敕撰,十四卷,每曲各詳其音律,並加考訂。

Eng

  • Cihui 曲譜 ǔpǔ n. <opera> 1. music score 2. title of a Qing collection of music

ja

  • JMdict (sheet) music|score

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乐谱