曲赦
khúc xá
Hán Việt: khúc xá · Pinyin: qū shè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不應赦免而赦免。《宋書.卷六.孝武帝本紀》:「甲午,曲赦京邑二百里內,并蠲今年租稅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹特赦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹特赦。
Eng
- Cihui 曲赦 qūshè v. pardon sb. owing to special reasons