曲躬躬
khúc cung cung
Hán Việt: khúc cung cung · Pinyin: qū gōng gōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 躬身有禮的樣子。元.武漢臣《老生兒》第一折:「恨不得曲躬躬將他土塊的這磚頭來拜。」元.宮大用《范張雞黍》第四折:「我這裡曲躬躬叉手問端詳。」也作「曲弓弓」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躬身有礼的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.躬身有礼的样子。