曳步
duệ bộ
Hán Việt: duệ bộ · Pinyin: yì bù
Tổng quan
sự kéo lê chân, (đánh bài) sự xáo bài; lượt xáo bài, sự xáo trộn, sự ăn nói mập mờ; sự thoái thác; hành động lẩn tránh; hành động lừa dối, lê (chân); lê chân, (đánh bài) xáo, trang (bài); xáo bài, trang bài, xáo trộn, trộn lẫn, bỏ, đổ, trút (trách nhiệm), (+ on) lúng túng mặc vội vào; (+ off) lúng túng cởi vội ra, luôn luôn đổi chỗ, luôn luôn xê dịch, thay đổi ý kiến, dao động, tìm cách thoái thác…
Nghĩa
Việt
- Cihui sự kéo lê chân, (đánh bài) sự xáo bài; lượt xáo bài, sự xáo trộn, sự ăn nói mập mờ; sự thoái thác; hành động lẩn tránh; hành động lừa dối, lê (chân); lê chân, (đánh bài) xáo, trang (bài); xáo bài, trang bài, xáo trộn, trộn lẫn, bỏ, đổ, trút (trách nhiệm), (+ on) lúng túng mặc vội…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緩步慢行。《西遊記》第二回:「即曳步近前,側身進得門裡,只走到祖師寢榻之下。」
Eng
- Cihui 曳步 èbù* v. shuffle