曳步

yì bùduệ bộ

Hán Việt: duệ bộ · Pinyin: yì bù

Tổng quan

sự kéo lê chân, (đánh bài) sự xáo bài; lượt xáo bài, sự xáo trộn, sự ăn nói mập mờ; sự thoái thác; hành động lẩn tránh; hành động lừa dối, lê (chân); lê chân, (đánh bài) xáo, trang (bài); xáo bài, trang bài, xáo trộn, trộn lẫn, bỏ, đổ, trút (trách nhiệm), (+ on) lúng túng mặc vội vào; (+ off) lúng túng cởi vội ra, luôn luôn đổi chỗ, luôn luôn xê dịch, thay đổi ý kiến, dao động, tìm cách thoái thác, tìm cách lẩn tránh; lừa dối, (nghĩa bóng) thay đổi con bài, đổi chính sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

緩步慢行。《西遊記》第二回:「即曳步近前,側身進得門裡,只走到祖師寢榻之下。」

Cấu tạo: 曳 (duệ) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đi chậm
  • Biên soạn v. shuffle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緩步慢行。《西遊記》第二回:「即曳步近前,側身進得門裡,只走到祖師寢榻之下。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi shuffle

Eng

  • Cihui 曳步 èbù* v. shuffle

Đức

  • Handedict schlurfen

Từ liên quan

Gần nghĩa

曳步舞 · 曳白 · 曳筇 · 曳网 · 曳踵 · 步他 · 步伐 · 步入