曳白
duệ bạch
Hán Việt: duệ bạch · Pinyin: yè bái
Tổng quan
i thi không làm được, bỏ giấy trắng. duệ bạch duệ bạch ☆Đi thi không làm được, bỏ giấy trắng.
Nghĩa
Việt
- Cihui i thi không làm được, bỏ giấy trắng. duệ bạch duệ bạch ☆Đi thi không làm được, bỏ giấy trắng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考試時交白卷。語出《舊唐書.卷一一三.苗晉卿傳》:「玄宗大集登科人,御花萼樓親試,登第者十無一二,而奭手持試紙,竟日不下一字,時謂之『曳白』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.卷纸空白,只字未写。谓考试交白卷。 2.比喻白色的云气或江水等。
Eng
- Cihui 曳白 èbái v.o. <wr.> hand in a blank paper in an imperial examination