曳踵
duệ chủng
Hán Việt: duệ chủng · Pinyin: yè zhǒng
Tổng quan
ê gót. Đi lệt bệt, không nhấc nổi gót chân. duệ chủng duệ chủng ☆Lê gót. Đi lệt bệt, không nhấc nổi gót chân.
Nghĩa
Việt
- Cihui ê gót. Đi lệt bệt, không nhấc nổi gót chân. duệ chủng duệ chủng ☆Lê gót. Đi lệt bệt, không nhấc nổi gót chân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拖著腳後跟緩步行走。《禮記.玉藻》:「執龜玉,舉前曳踵,蹜縮如也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓拖着脚后跟,使足不离地,小步行走; 犹接踵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓拖着脚后跟,使足不离地,小步行走。 2.犹接踵。
Eng
- Cihui 曳踵 yèzhǒng v.o. drag one's feet