曳踵

yè zhǒngduệ chủng

Hán Việt: duệ chủng · Pinyin: yè zhǒng

Tổng quan

Lê gót. Đi lệt bệt, không nhấc nổi gót chân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓拖着脚后跟,使足不离地,小步行走。 2.犹接踵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拖著腳後跟緩步行走。《禮記.玉藻》:「執龜玉,舉前曳踵,蹜縮如也。」

Cấu tạo: 曳 (duệ) + 踵 (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lê gót
  • Biên soạn 曳踵 yèzhǒng v.o. drag one's feet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拖著腳後跟緩步行走。《禮記.玉藻》:「執龜玉,舉前曳踵,蹜縮如也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓拖着脚后跟,使足不离地,小步行走。 2.犹接踵。

Eng

  • Cihui 曳踵 yèzhǒng v.o. drag one's feet

Từ liên quan

Gần nghĩa

曳步 · 曳白 · 曳筇 · 曳网 · 踵接 · 踵武 · 踵至 · 踵謝