更事

canh sự

Hán Việt: canh sự

Tổng quan

ừng trải việc đời. canh sự canh sự ☆Từng trải việc đời.

Cấu tạo: (canh) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ừng trải việc đời. canh sự canh sự ☆Từng trải việc đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.世事多所閱歷,經驗豐富。《隋書.卷四六.列傳.李雄》:「吾兒既少,更事未多。」宋.陸游〈春雨絕句〉六首之六:「更事老翁頑到底,每言宜睡好燒香。」 2.常事。《史記.卷五.秦本紀》:「饑穰更事耳,不可不與。」

Eng

  • Cihui 更事 gēngshì v.p. experienced