更事

canh sự

Hán Việt: canh sự

Tổng quan

Từng trải việc đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.世事多所閱歷,經驗豐富。《隋書.卷四六.列傳.李雄》:「吾兒既少,更事未多。」宋.陸游〈春雨絕句〉六首之六:「更事老翁頑到底,每言宜睡好燒香。」 2.常事。《史記.卷五.秦本紀》:「饑穰更事耳,不可不與。」

Cấu tạo: 更 (canh) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 từng trải
  • Biên soạn 更事 gēngshì v.p. experienced

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.世事多所閱歷,經驗豐富。《隋書.卷四六.列傳.李雄》:「吾兒既少,更事未多。」宋.陸游〈春雨絕句〉六首之六:「更事老翁頑到底,每言宜睡好燒香。」 2.常事。《史記.卷五.秦本紀》:「饑穰更事耳,不可不與。」

Eng

  • Cihui 更事 gēngshì v.p. experienced

Từ liên quan

Gần nghĩa

更事不多 · 事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例