更做

canh tố

Hán Việt: canh tố

Tổng quan

Cấu tạo: (canh) + (tố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即使、縱使、就算說是。《董西廂》卷五:「姐姐便不可憐見不肖,更做於人情分薄。思量俺,日前恩非小,今夕是他不錯。」也作「便做」。