更夫

gēng fū canh phu

Hán Việt: canh phu · Pinyin: gēng fū

Tổng quan

người gác đêm (thời trước)

Cấu tạo: (canh) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người gác đêm (thời trước)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時打更巡夜的人。《福惠全書.卷二.蒞任部.發各告示》:「其鼓樓更夫,每晚泒定五人,輪更交替。」也稱為「更卒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时打更巡夜的人。

Eng

  • CC-CEDICT night watchman (in former times)
  • Cihui night watchman (in former times)