更姓

canh tính

Hán Việt: canh tính

Tổng quan

Cấu tạo: (canh) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.改換姓氏。如:「行不改名,坐不更姓。」 2.改易朝代。《國語.周語中》:「叔父若能光裕大德更姓改物,以創制天下,自顯庸也。 」

Eng

  • Cihui 更姓 ēngxìng* v.o. change one's surname