更定

gēng dìng canh định

Hán Việt: canh định · Pinyin: gēng dìng

Tổng quan

sửa đổi; thay đổi。改訂。 更定法律 sửa đổi luật pháp 更定規章制度 sửa đổi chế độ quy tắc

Cấu tạo: (canh) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa đổi; thay đổi。改訂。 更定法律 sửa đổi luật pháp 更定規章制度 sửa đổi chế độ quy tắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修改訂正。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「諸律令所更定,及列侯悉就國,其說皆自賈生發之。」也作「更訂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改订:~法律|~规章制度。

Eng

  • Cihui 更定 ēngdìng v. revise (a book/etc.)