更張
canh trương
Hán Việt: canh trương · Pinyin: gēng zhāng
Tổng quan
nghĩa đen: căng dây cung lại | cải cách và bắt đầu lại
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: căng dây cung lại | cải cách và bắt đầu lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.調整琴弦,重新張設。《漢書.卷二二.禮樂志》:「辟之琴瑟不調,甚者必解而更張之,乃可鼓也。」 2.更改、變革。《福惠全書.卷一四.刑名部.人命上》:「依樣葫蘆,斷不肯更張。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 调节琴弦,比喻变更或改革。参看417页;。
Eng
- CC-CEDICT lit. to restring one's bow|to reform and start over again
- Cihui lit. to restring one's bow; to reform and start over again