更新

gēng xīn canh tân

Hán Việt: canh tân · Pinyin: gēng xīn

Tổng quan

thay cũ đổi mới | làm mới | cải tạo | nâng cấp | cập nhật | tái tạo ổi mới. Thay thế bằng cái mới. canh tân canh tân ☆Đổi mới. Thay thế bằng cái mới.

Cấu tạo: (canh) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay cũ đổi mới | làm mới | cải tạo | nâng cấp | cập nhật | tái tạo ổi mới. Thay thế bằng cái mới. canh tân canh tân ☆Đổi mới. Thay thế bằng cái mới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 革新,改過自新。《舊唐書.卷七五.孫伏伽傳》:「此非直赦其有罪,亦是與天下斷當,許其更新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧的去了,新的来到;除去旧的,换成新的:万象~|~设备|~武器;森林经过采伐、火灾或破坏后重新长起来。

Eng

  • CC-CEDICT to replace the old with new|to renew|to renovate|to upgrade|to update|to regenerate
  • Cihui to replace the old with new; to renew; to renovate; to upgrade; to update; to regenerate

ja

  • JMdict renewal|update|replacement|renovation|breaking (a record)