更新

gēng xīncanh tân

Hán Việt: canh tân · Pinyin: gēng xīn

Tổng quan

đổi mới; canh tân; thay mới. 萬象更新 vạn vật đổi mới 歲序更新 sang năm mới 更新設備 đổi mới thiết bị 更新武器 thay mới vũ khí; rừng tái sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧的去了,新的来到; 除去旧的,换成新的:万象~, ~设备, ~武器; 森林经过采伐、火灾或破坏后重新长起来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

革新,改過自新。《舊唐書.卷七五.孫伏伽傳》:「此非直赦其有罪,亦是與天下斷當,許其更新。」

Cấu tạo: 更 (canh) + 新 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. renew; replace; rejuvenate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 革新,改過自新。《舊唐書.卷七五.孫伏伽傳》:「此非直赦其有罪,亦是與天下斷當,許其更新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧的去了,新的来到; 除去旧的,换成新的:万象~, ~设备, ~武器; 森林经过采伐、火灾或破坏后重新长起来。
  • Kaggle Zh-Vi novation

Eng

  • JMdict renewal
  • JMdict update
  • JMdict replacement
  • JMdict renovation
  • JMdict breaking (a record)
  • Cihui to replace the old with new; to renew; to renovate; to upgrade; to update; to regenerate

Đức

  • Handedict erneuern, aktualisieren (Daten), ein Update vornehmen (V, EDV)

ja

  • JMdict 更新(こうしん)

other

  • Nguồn khác Đổi mới. Thay thế bằng cái mới

Từ liên quan

Gần nghĩa

更新世 · 更新版 · 更新的 · 更新者 · 更新换代 · 新丁 · 新丰 · 新乐