更易

gēng yì canh dịch

Hán Việt: canh dịch · Pinyin: gēng yì

Tổng quan

thay đổi; biến đổi。更改;改動。 更易習俗 thay đổi tập tục 這篇稿子更易過兩三次。 bản thảo này đã thay đổi hai ba lần rồi.

Cấu tạo: (canh) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi; biến đổi。更改;改動。 更易習俗 thay đổi tập tục 這篇稿子更易過兩三次。 bản thảo này đã thay đổi hai ba lần rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更換、改易。《呂氏春秋.恃君覽.召類》:「舜卻苗民,更易其俗。」《福惠全書.卷三.蒞任部.馭衙役》:「至是畏縮,更易新充蠢朴者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 更改;改动:~习俗|这篇稿子~过两三次。

Eng

  • Cihui 更易 ēngyì* v. change; modify