更次

gēng cì canh thứ

Hán Việt: canh thứ · Pinyin: gēng cì

Tổng quan

một canh (tức là khoảng thời gian hai giờ trong đêm)

Cấu tạo: (canh) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một canh (tức là khoảng thời gian hai giờ trong đêm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.夜間一更的時間,約兩小時。《紅樓夢》第七七回:「寶玉又翻轉了一個更次,至五更方睡去時。」 2.輪班。《管子.度地》:「常以冬少事之時,令甲士以更次益薪,積之水旁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指夜间一更长的时间:睡了约有一个~。

Eng

  • CC-CEDICT one watch (i.e. two-hour period during night)
  • Cihui one watch (i.e. two-hour period during night)