更漏

gēng lòu canh lậu

Hán Việt: canh lậu · Pinyin: gēng lòu

Tổng quan

đồng hồ nước dùng để đánh dấu canh đêm iọt nước đồng hồ ban đêm. Chỉ thời gian ban đêm. canh lâu canh lâu ☆Giọt nước đồng hồ ban đêm. Chỉ thời gian ban đêm.

Cấu tạo: (canh) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng hồ nước dùng để đánh dấu canh đêm iọt nước đồng hồ ban đêm. Chỉ thời gian ban đêm. canh lâu canh lâu ☆Giọt nước đồng hồ ban đêm. Chỉ thời gian ban đêm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代夜晚看漏刻而知時間。引申為時間的意思。唐.許渾〈韶州驛樓宴罷〉詩:「主人不醉下樓去,月在南軒更漏長。」《紅樓夢》第二八回:「展不開的眉頭,捱不明的更漏。」

Eng

  • CC-CEDICT water clock used to mark night watches
  • Cihui water clock used to mark night watches