更番

gēng fān canh phiên

Hán Việt: canh phiên · Pinyin: gēng fān

Tổng quan

luân phiên | thay phiên ần lượt thay nhau. Thay phiên. canh phiên canh phiên ☆Lần lượt thay nhau. Thay phiên. luân phiên; thay nhau。輪流替換。 更番守護 luân phiên canh giữ.

Cấu tạo: (canh) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luân phiên | thay phiên ần lượt thay nhau. Thay phiên. canh phiên canh phiên ☆Lần lượt thay nhau. Thay phiên. luân phiên; thay nhau。輪流替換。 更番守護 luân phiên canh giữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輪流調換。《舊唐書.卷九七.張說傳》:「旬日,得精兵一十三萬人,分繫諸衛,更番上下,以實京師,其後彍騎是也。」《聊齋志異.卷三.夜叉國》:「項下各挂明珠一串,更番出門。」也作「更迭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轮流替换:~守护。

Eng

  • CC-CEDICT alternately|by turns
  • Cihui alternately; by turns