更行

canh hành

Hán Việt: canh hành

Tổng quan

àn bà lấy chồng khác. Cũng như Tái giá. canh hành canh hành ☆Đàn bà lấy chồng khác. Cũng như Tái giá.

Cấu tạo: (canh) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àn bà lấy chồng khác. Cũng như Tái giá. canh hành canh hành ☆Đàn bà lấy chồng khác. Cũng như Tái giá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改嫁。《南史.卷一五.徐羨之傳》:「父被害,孝嗣在孕,母年少,欲更行。」

Eng

  • Cihui 更行 ēngxíng v. 1. <trad.> remarry (of a woman) 2. change one's behavior/conduct