更衣

gēng yī canh y

Hán Việt: canh y · Pinyin: gēng yī

Tổng quan

thay quần áo | đi vệ sinh (nói giảm) hay áo. canh y canh y ☆Thay áo.

Cấu tạo: (canh) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay quần áo | đi vệ sinh (nói giảm) hay áo. canh y canh y ☆Thay áo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 1.換衣服。《三國演義 》第四回:「是夜陳宮收拾盤費, 與曹操更衣易服。」 2.換 衣服的地方。 《漢書.卷六五.東 方 朔 傳 》:「右內吏發小民供待會所,後乃私置更衣,從宣曲以南十二所 。」 3.上廁所的委婉說法 。《三國演義 》第三 四回 :「 以目視玄德,低聲謂曰 :『請更衣。』玄 德會意 , 即起如廁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 换衣服;婉辞,指上厕所。

Eng

  • CC-CEDICT to change clothes|to go to the toilet (euphemism)
  • Cihui to change clothes; to go to the toilet (euphemism)

ja

  • JMdict changing one's clothes|lady court attendant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

换衣