更賦

canh phú

Hán Việt: canh phú

Tổng quan

Cấu tạo: (canh) + (phú)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時的兵役制度。秦、漢時,人民須輪流更替前往邊境戍守,不去的人,可以出錢由政府雇人守邊。《漢書.卷七.昭帝紀》:「三年以前逋更賦未入者,皆勿收。」

Eng

  • Cihui 更賦 ēngfù n. <trad.> serve one's tour on the frontier M:³xiàng