更闌

gēng lán canh lan

Hán Việt: canh lan · Pinyin: gēng lán

Tổng quan

đêm khuya đêm khuya。更深夜盡;深夜。 更闌人靜 đêm khuya thanh vắng

Cấu tạo: (canh) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đêm khuya đêm khuya。更深夜盡;深夜。 更闌人靜 đêm khuya thanh vắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更漏已殘。指夜已深。宋.辛棄疾〈水龍吟.昔時曾有佳人〉詞:「堂上更闌燭滅,記主人,留髡送客。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「如今已是更闌時候,妾身出來了,不可復進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 更深;夜深:~人静。

Eng

  • CC-CEDICT deep night
  • Cihui deep night

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

深夜 · 深宵