更鼓
canh cổ
Hán Việt: canh cổ · Pinyin: gēng gǔ
Tổng quan
trống điểm canh | phách của người gác đêm iếng trống báo hiệu từng canh trong đêm. canh cổ canh cổ ☆Tiếng trống báo hiệu từng canh trong đêm. canh cổ (雜名)報夜間時辰之鼓。見象器箋十八。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui trống điểm canh | phách của người gác đêm iếng trống báo hiệu từng canh trong đêm. canh cổ canh cổ ☆Tiếng trống báo hiệu từng canh trong đêm. canh cổ (雜名)報夜間時辰之鼓。見象器箋十八。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時夜間報更的鼓聲。宋.蘇軾〈夜過舒堯文戲作〉詩:「先生骨清少眠臥,長夜默坐數更鼓。」《初刻拍案驚奇》卷七:「細聽樵樓更鼓已打三點,那月色一發光明如晝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时报更所用的鼓。
Eng
- CC-CEDICT drum marking night watches|night watchman's clapper
- Cihui drum marking night watches; night watchman's clapper