悦

yuèduyệtNôm duỵêt

Hán Việt: duyệt · Pinyin: yuè · Nôm: duỵêt

Tổng quan

Đẹp lòng, vui thích. Luận ngữ [論語] : Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ [學而時習之, 不亦悅乎] (Học nhi [學而]) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư ?

悦服 · 悦目 · 悦纳 · 悦耳 · 悦色 · 悦人的 · 悦目的 · 悦耳地

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuè
Hán Việtduyệt
Âm Nômduỵêt
Quảng Đôngjyut6
Nhật BảnYOROKOBU
Hàn QuốcYEL
Chú âmㄩㄝˋ
Baxter-Sagartlot
Hán ngữ Thượng cổlot

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 悅
  • Thiều Chửu Đẹp lòng, vui thích. Luận ngữ [論語] : Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ [學而時習之, 不亦悅乎] (Học nhi [學而]) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư ?

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悦 (形声。从心,说省声。本作说”。本义高兴,愉快) 同本义 悦,犹说也,拭也,解脱也。若人心有郁结能解释之也。--《说文系传统论》 说”、悦”古今字 客见太子有悦色也。--枚乘《七发》 怒可以复喜,愠可以复悦。--《孙子》 桓侯又不悦。--《韩非子·喻老》 张飞等不悦。--《三国志·诸葛亮传》 权大悦。--《资治通鉴》 又如悦心(愉悦心情); 悦情(欢乐之情); 悦笑(欢乐笑谑); 悦喜(喜悦); 悦畅(和畅,欢畅); 悦乐(快乐); 悦泽(光润悦目); 心悦诚服 悦 顺服,悦服,从心里佩服 悦yuè ⒈高兴,愉快喜~。心~⊥颜~色。 ⒉使愉快~耳。~目。

Eng

  • CC-CEDICT pleased
  • JMdict self-satisfaction
  • JMdict rejoicing

ja

  • JMdict 悦(えつ)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 悅 · 悅 · 悅 · 悅 · 悅