書丹

shū dānthư đan

Hán Việt: thư đan · Pinyin: shū dān

Tổng quan

chữ khắc trên bia mộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古时刻碑,先用朱笔在石上写所要刻的文字,称"书丹"◇泛指书写碑志。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用硃筆在碑石上書寫,以便鐫刻。後世稱書寫墓銘碑碣為「書丹」。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「熹平四年,……邕乃自書丹於碑,使工鐫刻立於太學門外。」《水滸傳》第三九回:「小生只會作文及書丹,別無甚用。」

Cấu tạo: 書 (thư) + 丹 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 viết chữ son
  • Biên soạn 書丹 shūdān v.o. <wr.> write an epitaph

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用硃筆在碑石上書寫,以便鐫刻。後世稱書寫墓銘碑碣為「書丹」。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「熹平四年,……邕乃自書丹於碑,使工鐫刻立於太學門外。」《水滸傳》第三九回:「小生只會作文及書丹,別無甚用。」

Eng

  • JMdict writing an inscription on a stone monument (e.g. before carving it)
  • Cihui 書丹 shūdān v.o. <wr.> write an epitaph

ja

  • JMdict 書丹(しょたん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

丹墀 · 丹東 · 丹佛 · 丹鳳 · 丹參 · 丹寧 · 丹寨 · 丹尼