書傭 shū yōng·thư dong Hán Việt: thư dong · Pinyin: shū yōng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.受雇于书贾﹑为其做事以维持生计的人。 2.书的奴仆。 Cấu tạo: 書 (thư) + 傭 (dong)Pinyinshū yōngHán Việtthư dongTừ loạidanhCấu tạo書 + 傭 · thư + dong nghĩa thành phần: thư + dong Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 người viết thuê Từ liên quan Gần nghĩa书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫 · 書函