書僮

shū tóng thư đồng

Hán Việt: thư đồng · Pinyin: shū tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時在富人家中侍候主人或其弟子讀書,兼做雜役的未成年僮僕。《初刻拍案驚奇》卷二七:「高公便叫書僮去書房裡取出芙蓉屏來。」