書冊

shū cè thư sách

Hán Việt: thư sách · Pinyin: shū cè

Tổng quan

sách: sách vở

Cấu tạo: (thư) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách: sách vở
  • Cihui sách; sách vở。裝訂成冊的書;書本。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝訂成冊的書本。宋.蘇軾〈贈仲勉子文〉詩:「閑看書冊應多味,老傍人門想更慵。」

Eng

  • Cihui 書冊 shūcè n. book (as distinct from a scroll)

ja

  • JMdict book