書刀 shū dāo · thư đao Hán Việt: thư đao · Pinyin: shū dāo Tổng quan Cấu tạo: 書 (thư) + 刀 (đao)Pinyinshū dāoHán Việtthư đaoCấu tạo書 + 刀 · thư + đao nghĩa thành phần: thư + đao Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古時在竹木簡上刻鏤或削改所用的刀。《資治通鑑.卷六○.漢紀五十二.獻帝初平二年》:「馥在坐上,謂為見圖,無何,起至溷,以書刀自殺。」